
Đọc hiểu: Đi xe buýt đến công viên
Đại Vệ đi xe buýt đến công viên trung tâm để đi dạo và ngắm cảnh.
Giới thiệu
Bài đọc kể về chuyến đi xe buýt đến công viên của Đại Vệ vào sáng Chủ Nhật. Qua đoạn văn, bạn sẽ học cách dùng các từ chỉ phương tiện, địa điểm và hoạt động quen thuộc.
Bài đọc
星期天上午天气很好。
Xīngqītiān shàngwǔ tiānqì hěn hǎo.
Sáng Chủ Nhật thời tiết rất đẹp.
大卫想去公园。
Dàwèi xiǎng qù gōngyuán.
Đại Vệ muốn đi công viên.
他在学校坐车。
Tā zài xuéxiào zuò chē.
Anh ấy đón xe ở trường.
他坐公共汽车去。
Tā zuò gōnggòng qìchē qù.
Anh ấy đi bằng xe buýt.
坐车坐了二十分钟。
Zuò chē zuò le èrshí fēnzhōng.
Đi xe mất hai mươi phút.
他到了大公园。
Tā dào le dà gōngyuán.
Anh ấy đã đến công viên lớn.
公园里有很多人。
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rén.
Trong công viên có rất nhiều người.
树下有人在喝茶。
Shù xià yǒu rén zài hē chá.
Dưới gốc cây có người đang uống trà.
大卫看见大家很高兴。
Dàwèi kànjiàn dàjiā hěn gāoxìng.
Đại Vệ thấy mọi người rất vui.
buổi sáng; lượng từ: 个 (gè)
“今天上午有课。”
thời tiết
“今天天气很好。”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
Chủ Nhật; lượng từ: 个 (gè)
“今天是星期天。”
nhìn thấy; bắt gặp
“我看见老师了。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
“周末我们去公园吧。”
xe buýt; lượng từ: 辆 (liàng), 班 (bān)
“我坐公共汽车。”
phút
“等我五分钟。”
mọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
“大家好,请坐。”
có người; ai đó
“外面有人找你。”
Đại Vệ đến công viên bằng phương tiện gì?
Thời gian Đại Vệ ngồi xe đi đến công viên là bao lâu?
Người dưới gốc cây đang làm gì?
