
Đọc hiểu: Cuộc gọi cho thầy Vương
Tiểu Mỹ gọi điện hỏi thầy Vương thời gian mở cửa thư viện.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK1 về cuộc điện thoại của Tiểu Mỹ cho thầy Vương để hỏi giờ mở cửa thư viện.
Bài đọc
小美想去图书馆。
Xiǎoměi xiǎng qù túshūguǎn.
Tiểu Mỹ muốn đi thư viện.
她给王老师打电话。
Tā gěi Wáng lǎoshī dǎ diànhuà.
Cô ấy gọi điện thoại cho thầy Vương.
“喂,是王老师吗?
“Wèi, shì Wáng lǎoshī ma?
"Alo, là thầy Vương phải không ạ?
老师,您好!
Lǎoshī, nín hǎo!
Thầy ơi, em chào thầy!
我今天下午想去图书馆。
Wǒ jīntiān xiàwǔ xiǎng qù túshūguǎn.
Chiều nay em muốn đi thư viện.
图书馆什么时候开门?
Túshūguǎn shénme shíhou kāimén?
Thư viện khi nào mở cửa ạ?
图书馆几点关门?”
Túshūguǎn jǐ diǎn guānmén?”
Thư viện mấy giờ đóng cửa ạ?"
王老师说:“下午三点开门。
Wáng lǎoshī shuō: “Xiàwǔ sān diǎn kāimén.
Thầy Vương nói: "Ba giờ chiều mở cửa.
晚上八点关门。”
Wǎnshang bā diǎn guānmén.”
Tám giờ tối đóng cửa."
小美说:“谢谢老师!”
Xiǎoměi shuō: “Xièxie lǎoshī!”
Tiểu Mỹ nói: "Em cảm ơn thầy!"
thư viện; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“我在图书馆看书。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
gọi điện thoại
“我给妈妈打电话。”
buổi tối; đêm; lượng từ: 个 (gè)
“我晚上去买苹果。”
cảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
Tiểu Mỹ gọi điện thoại cho ai?
Chiều nay Tiểu Mỹ muốn đi đâu?
Mấy giờ chiều thư viện mở cửa?
