
Đọc hiểu: Thú cưng của tôi
Đoạn văn ngắn kể về thú cưng, kèm câu hỏi đọc hiểu.
Giới thiệu
Bài luyện đọc HSK1 về chủ đề thú cưng. Đoạn văn mô tả chú mèo nhỏ, màu sắc, sở thích và hoạt động chung.
Bài đọc
我家有一只小猫。
Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎomāo.
Nhà tôi có một con mèo nhỏ.
它的名字叫咪咪。
Tā de míngzi jiào Mīmi.
Tên của nó là Mimi.
咪咪太漂亮了。
Mīmi tài piàoliang le.
Mimi quá xinh đẹp.
它是白色的。
Tā shì báisè de.
Nó có màu trắng.
它很喜欢喝牛奶。
Tā hěn xǐhuan hē niúnǎi.
Nó rất thích uống sữa tươi.
下午我们在家看电视。
Xiàwǔ wǒmen zài jiā kàn diànshì.
Buổi chiều chúng tôi ở nhà xem ti-vi.
咪咪坐在我前面。
Mīmi zuò zài wǒ qiánmiàn.
Mimi ngồi ở phía trước tôi.
我喜欢和它一起玩。
Wǒ xǐhuan hé tā yìqǐ wán.
Tôi thích chơi cùng với nó.
我们都很高兴。
Wǒmen dōu hěn gāoxìng.
Chúng tôi đều rất vui vẻ.
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
tên (của người hoặc vật); lượng từ: 个 (gè)
“你叫什么名字?”
ở nhà; (tại nơi làm việc) có mặt (trái với đi vắng vì công việc chính thức 出差[chūchāi]); (Phật giáo, v.v.) vẫn là cư sĩ (trái với xuất gia thành tu sĩ 出家[chūjiā])
“妈妈在家。”
sữa bò; lượng từ: 瓶 (píng), 杯 (bēi)
“我喝牛奶。”
truyền hình; TV; lượng từ: 台 (tái), 部 (bù)
“我在看电视。”
vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó)
“我很高兴。”
xinh đẹp; đẹp
“她的衣服很漂亮。”
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
“这件衣服是白色。”
Chú mèo trong bài tên là gì?
Chú mèo thích uống đồ uống gì?
Buổi chiều, nhân vật 'tôi' và chú mèo làm gì ở nhà?
