
Tìm giáo viên · 在
Dùng 在 hỏi và chỉ vị trí người.
Nghe cả đoạnlượt 1/15
Giới thiệu
Trong tiếng Trung, 在 (zài) dùng để chỉ vị trí nơi chốn (ở) hoặc hành động đang diễn ra (đang). Khi hỏi ai đó hoặc vật gì ở đâu, kết hợp 在 với từ hỏi vị trí 哪儿 (nǎr).
Công thức:
- Vị trí:
S + 在 + Nơi chốn / 哪儿? - Hành động đang tiếp diễn:
S + 在 + V
Cách dùng 在 (zài): Ở và Đang
Từ 在 (zài) dùng để chỉ vị trí (ở đâu) hoặc hành động đang diễn ra (đang làm gì).
哪儿 nǎ r
PRONở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
“你去哪儿?”
再见 zài jiàn
VERBtạm biệt; gặp lại sau
“老师,再见!”
看见 kàn jiàn
VERBnhìn thấy; bắt gặp
“我看见老师了。”
请问 qǐng wèn
VERBxin lỗi, cho tôi hỏi...?
“请问,你叫什么名字?”
不客气 bù kè qi
OTHERkhông có chi; đừng nhắc đến; không lịch sự
“A:谢谢!B:不客气。”
工作 gōng zuò
VERBlàm việc; (máy móc) vận hành; công việc
“我在学校工作。”
谢谢 xiè xie
INTERJcảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
教室 jiào shì
NOUNphòng học; lượng từ: 间 (jiān)
“请进教室坐下。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Thầy Vương đang ở đâu?
2. LISTENING
Phòng học nằm ở đâu?
