
Thử áo mới · 太……了
Luyện 太……了 qua tình huống thử áo ở cửa hàng.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Dùng 太……了 để nhấn mạnh mức độ: quá đẹp, quá đắt. Công thức: S + 太 + tính từ + 了
Cấu trúc 太……了: quá, thật là
太……了 nhấn mạnh mức độ cao, thường biểu lộ lời khen, than phiền hoặc ngạc nhiên. 了 là thành phần bắt buộc của cấu trúc này.
好看 hǎo kàn
ADJưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
“这本书很好看。”
衣服 yī fu
NOUNquần áo; lượng từ: 件 (jiàn), 套 (tào)
“我的衣服呢?”
喜欢 xǐ huan
VERBthích; ưa thích
“我喜欢中国。”
多少 duō shao
PRONbao nhiêu
“这个多少钱?”
真的 zhēn de
ADVthực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
“这真的好。”
觉得 jué de
VERBnghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
“我觉得很好。”
怎么样 zěn me yàng
PRONnhư thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
不太 bù tài
OTHERkhông… lắm; không quá
“这个手机不太贵。”
不要 bù yào
ADVđừng!; không được
“你不要去那儿。”
白色 bái sè
NOUNmàu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
“这件衣服是白色。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
高小明 thấy chiếc áo thế nào?
2. LISTENING
高小明 đề nghị làm gì?
