
Mua sách vở · 量词
Dùng lượng từ 个, 本 khi mua đồ.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Học cách dùng số từ và lượng từ cơ bản trong tiếng Trung. Lượng từ đứng sau số từ và trước danh từ: Số từ + Lượng từ + Danh từ.
Lượng từ cơ bản: 个, 口, 本, 杯
Cách sử dụng lượng từ cơ bản trong tiếng Trung khi đếm số lượng người hoặc sự vật.
杯子 bēi zi
NOUNcốc; ly; lượng từ: 个 (gè), 只 (zhī)
“杯子在桌子上。”
下午 xià wǔ
NOUNbuổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
什么 shén me
PRONgì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
多少 duō shao
PRONbao nhiêu
“这个多少钱?”
东西 dōng xi
NOUNđồ vật; thứ; người
“这是什么东西?”
喜欢 xǐ huan
VERBthích; ưa thích
“我喜欢中国。”
好看 hǎo kàn
ADJưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
“这本书很好看。”
真的 zhēn de
ADVthực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
“这真的好。”
谢谢 xiè xie
INTERJcảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Đại Vệ đã mua mấy cái cốc?
2. LISTENING
Đại Vệ đã mua bao nhiêu quyển sách?
