
Cuối tuần đã làm gì? · 了
Luyện 了 biểu thị hành động đã hoàn thành qua cuộc hỏi thăm về hoạt động cuối tuần.
Giới thiệu
Hôm nay chúng ta cùng học cách dùng trợ từ động thái 了 để diễn tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
Công thức: S + V + O + 了 hoặc S + V + 了 + O
Trợ từ ngữ khí và động thái: 了 (Cơ bản)
Cách dùng cơ bản của trợ từ 了 biểu thị động tác hoàn thành hoặc trạng thái có sự biến chuyển, thay đổi.
ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào
“你家在哪里?”
ngon; ngon miệng
“这个米饭很好吃。”
giáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
Bắc Kinh, thủ đô nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
“他是北京人。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
bạn; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“他是我的朋友。”
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
“这真的好。”
ở đó; nơi đó
“我不去那里。”
công viên (dành cho công chúng giải trí); lượng từ: 个 (gè), 座 (zuò)
“周末我们去公园吧。”
cuối tuần
“周末我们去公园。”
cảm thấy vui; vui mừng; có khoảng thời gian tuyệt vời
“今天我很开心。”
Đại Vệ đã làm gì vào cuối tuần?
Cảm xúc của Đại Vệ sau chuyến đi như thế nào?
