
Tìm bạn cùng phòng đang ở đâu · 在
Luyện giới từ 在 chỉ vị trí qua cuộc gọi ngắn xác định nơi chốn
Giới thiệu
Động từ 在 (zài) dùng để diễn tả sự có mặt hoặc vị trí của người và sự vật tại một địa điểm. Khi phủ định, ta đặt 不 trước 在 thành 不在; khi hỏi vị trí, ta dùng từ nghi vấn 哪儿.
S + 在 / 不在 + 地点 / 哪儿?
Cách dùng 在 (zài): Ở và Đang
Từ 在 (zài) dùng để chỉ vị trí (ở đâu) hoặc hành động đang diễn ra (đang làm gì).
bây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
cửa hàng; tiệm; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)
“商店里有人吗?”
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
“你去哪儿?”
nơi; chỗ; địa điểm
“开会的地点在哪儿?”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ; làm (ai đó) thất vọng; không đạt kỳ vọng
“对不起,我不去。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
ở đó
“我爸爸在那儿。”
phút
“等我五分钟。”
(trong quá khứ); trước đây; trước đó; đi qua; trôi qua
“过去我不喜欢吃鱼。”
Cao Tiểu Minh hiện đang ở đâu?
Cao Tiểu Minh nói sẽ đợi Tiểu Mỹ trong bao lâu?
