
Tìm bạn qua điện thoại · 在
Cuộc gọi: tìm bạn và hỏi đang làm gì.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Hôm nay chúng ta học cách dùng từ 在 (ở, đang) để hỏi địa điểm và hành động.
Cấu trúc: S + 在 + Địa điểm hoặc S + 在 + Động từ.
Cách dùng 在 (zài): Ở và Đang
Từ 在 (zài) dùng để chỉ vị trí (ở đâu) hoặc hành động đang diễn ra (đang làm gì).
哪儿 nǎ r
PRONở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
“你去哪儿?”
学校 xué xiào
NOUNtrường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
现在 xiàn zài
NOUNbây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
下午 xià wǔ
NOUNbuổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
什么 shén me
PRONgì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
学习 xué xí
VERBhọc; tìm hiểu
“我喜欢学习。”
一会儿 yī huì r
OTHERmột lát; một lúc; lát nữa
“我去一会儿。”
谢谢 xiè xie
INTERJcảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Đại Vệ bây giờ đang làm gì?
2. LISTENING
Hai người hẹn gặp nhau ở đâu?
