
Bài tập nhiều quá! · 太……了
Luyện cấu trúc 太……了 để cảm thán về lượng bài tập qua cuộc trò chuyện sau giờ học.
Nghe cả đoạnlượt 1/15
Giới thiệu
Cấu trúc 太 + Tính từ + 了 (tài... le) được dùng để diễn tả mức độ cao, thường mang ý nghĩa cảm thán 'quá, lắm'.
Công thức:
Chủ ngữ + 太 + Tính từ + 了
Cấu trúc 太……了: quá, thật là
太……了 nhấn mạnh mức độ cao, thường biểu lộ lời khen, than phiền hoặc ngạc nhiên. 了 là thành phần bắt buộc của cấu trúc này.
回家 huí jiā
VERBtrở về nhà
“你几点回家?”
现在 xiàn zài
NOUNbây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
一起 yī qǐ
NOUNở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
今天 jīn tiān
NOUNhôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
我们 wǒ men
PRONchúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
学校 xué xiào
NOUNtrường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
明天 míng tiān
NOUNngày mai
“明天见!”
作业 zuò yè
NOUNbài tập về nhà; bài tập; công việc
“我还没做完作业。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Bài tập môn gì rất khó?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ mấy giờ về nhà?
