
Bỏ bữa trưa · 为什么 / 因为
Dùng 为什么/因为 hỏi và giải thích lý do không ăn.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Hỏi lý do dùng 为什么 (tại sao) và trả lời nguyên nhân dùng 因为 (bởi vì).
Cấu trúc:
S + 为什么 + [V/Cụm V]?因为 + [Lý do]
为什么 / 因为 — Hỏi và trả lời lý do
为什么 (wèishénme) dùng để hỏi lý do; 因为 (yīnwèi) mở đầu câu trả lời. Ở HSK1, có thể trả lời trực tiếp bằng 因为… mà chưa cần dùng 所以.
医院 yī yuàn
NOUNbệnh viện; lượng từ: 所 (suǒ), 家 (jiā), 座 (zuò)
“我去医院。”
吃饭 chī fàn
VERBdùng bữa; ăn; kiếm sống
“我们吃饭吧。”
睡觉 shuì jiào
VERBđi ngủ; ngủ
“他九点睡觉。”
今天 jīn tiān
NOUNhôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
现在 xiàn zài
NOUNbây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
什么 shén me
PRONgì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
医生 yī shēng
NOUNbác sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)
“他是医生。”
真的 zhēn de
ADVthực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
“这真的好。”
谢谢 xiè xie
INTERJcảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
为什么 wèi shén me
PRONtại sao?; vì lý do gì?
“你为什么没去学校?”
因为 yīn wèi
PREPbởi vì; do; bởi
“因为下雨,我不去。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Tại sao Tiểu Mỹ không ăn cơm?
2. LISTENING
Tiểu Mỹ muốn làm gì bây giờ?
