
Hỏi mua trái cây · 几 / 多少
Luyện 几 và 多少 qua một lần đi chợ mua trái cây.
Nghe cả đoạnlượt 1/16
Giới thiệu
Dùng 几 hỏi số lượng nhỏ, 多少 hỏi số lượng hoặc giá. Công thức: S + 想买 + 几 + 个 + N?; 这个 + 多少钱?
几 / 多少 — Hỏi số lượng nhỏ hoặc không giới hạn
几 dùng khi dự đoán số lượng nhỏ, thường dưới 10, bắt buộc có lượng từ. 多少 hỏi số lượng không giới hạn; 多少钱 là cụm cố định dùng để hỏi giá.
多少 duō shao
PRONbao nhiêu
“这个多少钱?”
我们 wǒ men
PRONchúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
今天 jīn tiān
NOUNhôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
喜欢 xǐ huan
VERBthích; ưa thích
“我喜欢中国。”
水果 shuǐ guǒ
NOUNtrái cây; lượng từ: 个 (gè)
“我喜欢吃水果。”
这些 zhè xiē
PRONnhững... này
“这些苹果很大。”
怎么样 zěn me yàng
PRONnhư thế nào?; thế nào?; ra sao?
“今天天气怎么样?”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
Tiểu Mỹ muốn mua mấy quả táo?
2. LISTENING
Ba quả táo có giá bao nhiêu?
