
Gọi món ăn · 个 / 本 / 杯
Gọi món: đếm đúng lượng từ trong một lần order.
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Lượng từ dùng giữa số từ và danh từ để đếm số lượng.
Công thức: Số từ + Lượng từ + Danh từ
Lượng từ cơ bản: 个, 口, 本, 杯
Cách sử dụng lượng từ cơ bản trong tiếng Trung khi đếm số lượng người hoặc sự vật.
什么 shén me
PRONgì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
包子 bāo zi
NOUNbánh bao (bánh hấp có nhân); lượng từ: 个 (gè)
“这个包子很好吃。”
我们 wǒ men
PRONchúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
汉语 Hàn yǔ
NOUNNgôn ngữ tiếng Trung; lượng từ: 门 (mén)
“我学习汉语。”
这里 zhè lǐ
PRONở đây; nơi này
“这里的学校很大。”
多少 duō shao
PRONbao nhiêu
“这个多少钱?”
一共 yī gòng
ADVtổng cộng
“这里一共有五个人。”
有点儿 yǒu diǎn r
OTHERhơi; một chút; phần nào
“今天天气有点儿冷。”
Tiến độ luyện tập…
1. LISTENING
小美 muốn ăn gì?
2. LISTENING
Vì sao 小美 không mua sách?
