
Hỏi giờ thức dậy hàng ngày
Luyện nói về thói quen thức dậy và thời gian chuẩn bị đi học.
Giới thiệu
Chào mừng bạn đến với bài luyện nói HSK1! Hôm nay chúng ta sẽ cùng Cao Tiểu Minh và Đại Vệ luyện tập cách hỏi và đáp về thời gian thức dậy cũng như thời gian đến trường vào buổi sáng.
thức dậy; ngủ dậy
“我八点起床。”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
buổi sáng sớm; lượng từ: 个 (gè)
“早上好!”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
“这真的好。”
bữa sáng; lượng từ: 份 (fèn), 顿 (dùn), 次 (cì)
“我吃早餐了。”
Hỏi bạn học xem buổi sáng thức dậy lúc mấy giờ
Câu mẫu: 你早上几点起床? (Nǐ zǎoshang jǐ diǎn qǐchuáng?) — Buổi sáng bạn thức dậy lúc mấy giờ?
Trả lời rằng bạn thức dậy vào lúc 6 giờ rưỡi
Câu mẫu: 我六点半起床。 (Wǒ liù diǎn bàn qǐchuáng.) — Tôi thức dậy lúc 6 giờ rưỡi.
Hỏi bạn học xem mấy giờ thì đi đến trường
Câu mẫu: 你几点去学校? (Nǐ jǐ diǎn qù xuéxiào?) — Mấy giờ bạn đi đến trường?
Trả lời rằng bạn đi đến trường vào lúc 8 giờ
Câu mẫu: 我八点去学校。 (Wǒ bā diǎn qù xuéxiào.) — Tôi đi đến trường lúc 8 giờ.
