
Gọi món ở quán ăn
Luyện nói 4 câu gọi món, hỏi giá và cảm ơn ở quán ăn.
Nghe cả đoạnlượt 1/12
Giới thiệu
Thầy Vương và Đại Vệ cùng đi ăn tại quán nhỏ cạnh trường. Bài học giúp bạn luyện nói gọi món, hỏi giá tiền và cảm ơn bằng tiếng Trung HSK1.
老师 lǎo shī
NOUNgiáo viên; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)
“王老师很好。”
谢谢 xiè xie
INTERJcảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
多少 duō shao
PRONbao nhiêu
“这个多少钱?”
什么 shén me
PRONgì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
别的 bié de
PRONkhác
“你有别的吗?”
我们 wǒ men
PRONchúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
米饭 mǐ fàn
NOUN(cơm) đã nấu
“我吃米饭。”
不要 bù yào
ADVđừng!; không được
“你不要去那儿。”
Tiến độ luyện tập…
1. SPEAKING
Gọi món trà bạn muốn dùng
Câu mẫu: 我要茶。 (wǒ yào chá.) — Tôi muốn trà.
2. SPEAKING
Nói từ chối không lấy nước lọc
Câu mẫu: 我不要水。 (wǒ bú yào shuǐ.) — Tôi không cần nước.
3. SPEAKING
Hỏi giá tiền của món này
Câu mẫu: 这个多少钱? (zhè ge duō shao qián?) — Cái này bao nhiêu tiền?
4. SPEAKING
Nói lời cảm ơn thầy giáo
Câu mẫu: 谢谢老师。 (xiè xie lǎo shī.) — Cảm ơn thầy.
