
Hỏi bạn biết nấu món Trung Quốc không
Luyện nói dùng năng nguyện từ 会 biểu thị kỹ năng học được.
Giới thiệu
Tại khu bếp chung của ký túc xá, Tiểu Mỹ thấy Đại Vệ đang chuẩn bị bữa ăn nên bước tới trò chuyện. Bạn sẽ luyện tập mẫu câu hỏi về khả năng nấu nướng và cách bày tỏ sự yêu thích đối với món ăn Trung Quốc.
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
tốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên ...
“这样最好。”
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
“这真的好。”
cảm ơn; cảm ơn bạn
“谢谢你!”
chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
“我每天做饭。”
Hỏi bạn xem có biết nấu món ăn Trung Quốc không
Câu mẫu: 你会做中国菜吗? (Nǐ huì zuò Zhōngguó cài ma?) — Bạn biết nấu món Trung Quốc không?
Nói rằng bạn rất thích ăn món này
Câu mẫu: 我很喜欢吃。 (Wǒ hěn xǐhuan chī.) — Tôi rất thích ăn.
Khen đối phương nấu ăn hoặc làm việc rất tốt
Câu mẫu: 你做得很好。 (Nǐ zuò de hěn hǎo.) — Bạn làm rất tốt.
Đề nghị cùng làm với đối phương
Câu mẫu: 我们一起做吧! (Wǒmen yìqǐ zuò ba!) — Chúng ta cùng làm nhé!
