
Hẹn nấu cơm tối ở nhà
Luyện nói rủ bạn tối nay đến nhà cùng nấu cơm ăn.
Giới thiệu
Luyện tập giao tiếp HSK1 qua tình huống hẹn bạn về nhà nấu cơm tối. Bài học giúp bạn nắm vững cách đưa ra lời mời, hỏi sở thích ăn uống và hẹn giờ giấc tự nhiên.
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
gì?; điều gì đó; bất kỳ điều gì
“你吃什么?”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
tan học; ra khỏi lớp; (nghĩa bóng) (đặc biệt là huấn luyện viên thể thao) bị sa thải
“我们十点下课。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
buổi tối; đêm; lượng từ: 个 (gè)
“我晚上去买苹果。”
thích; ưa thích
“我喜欢中国。”
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
“这真的好。”
chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
“我每天做饭。”
có thể; được; khả thi
“你现在可以走了。”
Rủ bạn tối nay đến nhà mình chơi
Câu mẫu: 晚上来我家吧。 (wǎnshang lái wǒ jiā ba.) — Tối nay đến nhà mình nhé.
Rủ bạn cùng nhau nấu ăn
Câu mẫu: 我们一起做饭。 (wǒmen yìqǐ zuò fàn.) — Chúng ta cùng nhau nấu cơm.
Hỏi bạn muốn ăn món gì
Câu mẫu: 你想吃什么? (nǐ xiǎng chī shénme?) — Bạn muốn ăn gì?
Hỏi hẹn lúc sáu giờ rưỡi có được không
Câu mẫu: 六点半可以吗? (liù diǎn bàn kěyǐ ma?) — Sáu rưỡi có được không?
