
Hỏi giờ & hẹn gặp đơn giản
Luyện nói hỏi giờ hiện tại và hẹn giờ gặp nhau.
Giới thiệu
Giờ ra chơi tại hành lang lớp học, Cao Tiểu Minh trò chuyện với Tiểu Mỹ. Luyện hỏi giờ, thống nhất thời gian và địa điểm gặp nhau vào chiều nay.
gặp mặt; gặp nhau
“我们见面吧。”
bây giờ; hiện tại; lúc này
“现在几点了?”
buổi chiều; lượng từ: 个 (gè); p.m.
“下午你在家吗?”
trường học; Lượng từ: 所 (suǒ)
“学校在哪里?”
chúng tôi; chúng ta; bản thân chúng ta; của chúng tôi
“我们是中国人。”
không có; không tồn tại; chưa
“我没有钱。”
ở cùng một nơi; cùng nhau; với
“我们在一起。”
hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
“今天是星期一。”
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
“你去哪儿?”
Ngôn ngữ tiếng Trung; lượng từ: 门 (mén)
“我学习汉语。”
phim; điện ảnh; lượng từ: 部 (bù), 片 (piàn), 幕 (mù), 场 (chǎng)
“我们去看电影吧。”
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
“这真的好。”
Hỏi giờ hiện tại
Câu mẫu: 现在几点? (Xiànzài jǐ diǎn?) — Bây giờ mấy giờ?
Hỏi giờ hẹn gặp
Câu mẫu: 我们几点见面? (Wǒmen jǐ diǎn jiànmiàn?) — Chúng ta mấy giờ gặp nhau?
Nói giờ gặp nhau
Câu mẫu: 三点见面。 (Sān diǎn jiànmiàn.) — Ba giờ gặp nhau.
Câu mẫu: 在学校见。 (Zài xuéxiào jiàn.) — Gặp ở trường nhé.
