佚
[yì]
mất; tích mất; bị bỏ rơi
确实如此。但我尝试进行了文献考据与辑佚,发现书中多处内容似乎是后人伪造并补入的。
què shí rú cǐ. dàn wǒ cháng shì jìn xíng le wén xiàn kǎo jù yǔ jí yì, fā xiàn shū zhōng duō chù nèi róng sì hū shì hòu rén wěi zào bìng bǔ rù de.Quả thực là vậy. Nhưng em đã thử tiến hành khảo cựu và tập dật văn bản, phát hiện nhiều nội dung trong sách hình như do người đời sau ngụy tạo rồi bổ sung vào.
Trong bài: Tranh luận về tính xác thực của văn bản lịch sử