吒
[zhā]
dùng cho âm "zha" trong tên của một số nhân vật huyền thoại (ví dụ 哪吒[né zhā]); cách phát âm ở Đài Loan: [zhà]
小时候我最爱看的动画片是《哪吒》。
xiǎo shí hòu wǒ zuì ài kàn de dòng huà piàn shì« né zhā».Hồi nhỏ phim hoạt hình tôi thích nhất là Na Tra.
[zhā]
dùng cho âm "zha" trong tên của một số nhân vật huyền thoại (ví dụ 哪吒[né zhā]); cách phát âm ở Đài Loan: [zhà]
小时候我最爱看的动画片是《哪吒》。
xiǎo shí hòu wǒ zuì ài kàn de dòng huà piàn shì« né zhā».Hồi nhỏ phim hoạt hình tôi thích nhất là Na Tra.