咫[zhǐ]Lưu từKhácđơn vị đo chiều dài 8 inch của triều đại ChuTừ ghép:咫尺zhǐ chǐrất gần咫尺天涯zhǐ chǐ tiān yágần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)近在咫尺jìn zài zhǐ chǐgần trong tầm với