噶厦[gá xià] [噶 厦]Lưu từKhácchính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959Chữ trong từ噶gáphiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ)厦shàtòa nhà caoTừ cùng chữ:大厦dà shàHSK 7tòa nhà lớn