坷
[kě]
không bằng phẳng (đường đi); bất hạnh (trong cuộc sống)
团队历经坎坷,终于完成了研发任务。
tuán duì lì jīng kǎn kě, zhōng yú wán chéng le yán fā rèn wu.Đội ngũ đã trải qua nhiều trắc trở, cuối cùng cũng hoàn thành nhiệm vụ nghiên cứu phát triển.
他年轻时的坎坷遭遇使他变得更加坚强。
tā nián qīng shí de kǎn kě zāo yù shǐ tā biàn de gèng jiā jiān qiáng.Những trải nghiệm gập ghềnh thời trẻ đã khiến anh ấy trở nên kiên cường hơn.
路途坎坷并不能阻挡他追求梦想的脚步。
lù tú kǎn kě bìng bù néng zǔ dǎng tā zhuī qiú mèng xiǎng de jiǎo bù.Đường đi gập ghềnh không thể ngăn cản bước chân theo đuổi ước mơ của anh ấy.