奘
[zhuǎng]
mập; mập mạp
高僧玄奘被后人尊称为玄奘大师。
gāo sēng xuán zàng bèi hòu rén zūn chēng wéi xuán zàng dà shī.Cao tăng Huyền Trang được người đời sau tôn xưng là Huyền Trang Đại Sư.
[zhuǎng]
mập; mập mạp
高僧玄奘被后人尊称为玄奘大师。
gāo sēng xuán zàng bèi hòu rén zūn chēng wéi xuán zàng dà shī.Cao tăng Huyền Trang được người đời sau tôn xưng là Huyền Trang Đại Sư.