奭[shì]Lưu từKhác(văn học) uy nghiêm; tráng lệ; (văn học) đỏ thẫm, đậm; (văn học) tức giận; phẫn nộTừ ghép:刘奭liú shìLưu Thích, tên húy của Hán Nguyên Đế 汉元帝 (hàn yuán dì)