姒[sì]Lưu từKhácvợ hoặc phi tần lớn tuổi của anh chồng (cổ); chị gái (cổ)Từ ghép:娣姒dì sìchị em dâu (cũ)褒姒bāo sìBaosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王 (zhōu yōu wáng) và là một trong n…姒文命sì wén mìngTứ Văn Mệnh, tên gọi của Đại Vũ 大禹 (dà yǔ)