嬛[huán]Lưu từKhácdùng trong tênTừ ghép:便嬛pián xuān(cũ) duyên dáng嫏嬛láng huánnơi thần thoại nơi Thiên Đế cất giữ sách琅嬛láng huáncõi tiên trong thần thoạiTừ cận nghĩa:晿chēngdùng trong tên煐yīngdùng trong tên熙xīdùng trong tên菃qúdùng trong tên