尻[kāo]Lưu từKhác(văn học) mông; mông đít; xương cụt; xương cùngTừ ghép:尻骨kāo gǔxương cụt尻门子kāo mén zihậu môn (cách nói quê mùa)Từ cận nghĩa:悕xī(văn học) mong