峨嵋[é méi] [峨 嵋]Lưu từKhácbiến thể của 峨眉 (é méi)Chữ trong từ峨écao ngất嵋méiTừ ghép:峨嵋山é méi shānNúi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật sơn và đạo tràng của Ph…峨嵋拳é méi quánEmeiquan峨嵋鹟莺é méi wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe Martens (Seicercus omeiensis)