峨眉[é méi] [峨 眉]Lưu từKhácdùng trong địa danh, đặc biệt là 峨眉山 (é méi shān) núi Nga Mi ở Tứ XuyênChữ trong từ峨écao ngất眉méilông màyTừ ghép:峨眉乡é méi xiāngXã Nga Mi ở huyện Tân Trúc 新竹县 (xīn zhú xiàn), tây bắc Đài Loan峨眉山é méi shānNúi Nga Mi ở Tứ Xuyên, một trong Tứ đại Phật giáo danh sơn và đạo tr…峨眉山市é méi shān shìThành phố cấp huyện Nga Mi Sơn, thuộc Lạc Sơn 乐山 (lè shān), Tứ Xuyên峨眉柳莺é méi liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Nga Mi (Phylloscopus emeiensis)