悌睦[tì mù] [悌 睦]Lưu từKhácsống hòa thuận như anh emChữ trong từ悌tìlàm tròn bổn phận của người em trai睦mùthân thiệnTừ cùng chữ:和睦hé mùHSK 7quan hệ hòa bình