惮
[dàn]
sợ; hãi; không thích
资本家不能肆无忌惮地剥削劳工。
zī běn jiā bù néng sì wú jì dàn dì bō xuē láo gōng.Nhà tư bản không thể bóc lột người lao động một cách vô tội vạ.
他为人刚正不阿,从不忌惮强权。
tā wèi rén gāng zhèng bù ā, cóng bù jì dàn qiáng quán.Anh ấy làm người cương trực, không bao giờ e dè cường quyền.
他在公共场合肆无忌惮地大声喧哗。
tā zài gōng gòng chǎng hé sì wú jì dàn dì dà shēng xuān huá.Anh ta lớn tiếng làm ồn nơi công cộng một cách ngang nhiên không kiêng nể gì.
