扉
[fēi]
cửa một cánh
没错,所以我们要主动想办法,帮他打开心扉。
méi cuò, suǒ yǐ wǒ men yào zhǔ dòng xiǎng bàn fǎ, bāng tā dǎ kāi xīn fēi.Đúng thế, cho nên chúng mình cần chủ động nghĩ cách giúp cụ mở lòng.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去只有面对挚友时,他才愿意敞开心扉说几句心里话。
zhǐ yǒu miàn duì zhì yǒu shí, tā cái yuàn yì chǎng kāi xīn fēi shuō jǐ jù xīn lǐ huà.Chỉ khi đối diện với bạn tri kỷ, anh ấy mới sẵn lòng mở lòng chia sẻ đôi lời tâm sự thật.
只要敞开心扉,你就能更快融入新的跨文化交流环境。
zhǐ yào chǎng kāi xīn fēi, nǐ jiù néng gèng kuài róng rù xīn de kuà wén huà jiāo liú huán jìng.Chỉ cần mở rộng lòng mình, bạn sẽ hòa nhập nhanh hơn vào môi trường giao lưu đa văn hóa mới.