搓
[cuō]
xoa hoặc cuộn giữa hai tay hoặc ngón tay; vặn xoắn
用手揉搓或捏转
天气太冷了,他在王老师的教室里不停地搓手取暖。
tiān qì tài lěng le, tā zài wáng lǎo shī de jiào shì lǐ bù tíng dì cuō shǒu qǔ nuǎn.Trời lạnh quá, anh ấy liên tục xoa tay sưởi ấm trong lớp học của thầy Vương.
老人平时最大的爱好就是搓麻将。
lǎo rén píng shí zuì dà de ài hào jiù shì cuō má jiāng.Sở thích lớn nhất ngày thường của cụ già là chơi mạt chược.
淘米的时候不要用力揉搓。
táo mǐ de shí hòu bú yào yòng lì róu cuō.Khi vo gạo đừng dùng sức chà xát mạnh.
衣服泡水后加两勺洗衣粉轻轻揉搓即可。
yī fu pào shuǐ hòu jiā liǎng sháo xǐ yī fěn qīng qīng róu cuō jí kě.Sau khi ngâm quần áo vào nước, thêm hai thìa bột giặt rồi vò nhẹ là được.