昫[xù]Lưu từKhácbiến thể của 煦 (xù); dịu dàng; ấm áp dễ chịuTừ ghép:刘昫liú xùLưu Hú (887-946), chính trị gia thời Hậu Tấn của Ngũ Đại 后晋 (hòu jìn…