栗苇鳽[lì wěi yán] [栗 苇 鳽]Lưu từKhác(loài chim ở Trung Quốc) vạc quế (Ixobrychus cinnamomeus)Chữ trong từ栗lì(văn học) lạnh lẽo苇wěicây sậy鳽yáncũng đọc là [jiān]