桢[zhēn]Lưu từKháccây bụi thường xanhTừ ghép:沈葆桢shěn bǎo zhēnThẩm Bảo Trinh (1820-1879), Tổng trưởng Hải quân nhà Thanh, sáng lập…竺可桢zhú kě zhēnChu Khả Chân (1890-1974), nhà khí tượng học và địa chất học Trung QuốcTừ cận nghĩa:榎jiǎcây bụi thường xanh