棻[fēn]Lưu từKhácgỗ thơm; nước hoa; hương thơmTừ ghép:棻芳fēn fāngnước hoa令狐德棻líng hú dé fēnLinghu Defen (583-666), sử gia triều đại nhà Đường, biên soạn Bắc sử…