毐[ǎi]Lưu từKhácmở rộng, người có đạo đức đáng chê trách; vô đạo; người ngoại tìnhTừ ghép:嫪毐lào ǎiLao Ái (-238 TCN), người nước Tần nổi tiếng vì dương vật khổng lồ