渤[bó]Lưu từKhácgiống như 渤海 (bó hǎi), biển Bột Hải giữa Liêu Ninh và Sơn Đông; Vịnh Trực Lệ hoặc Chiết LệTừ ghép:渤海bó hǎiBiển Bột Hải, hoặc Bo Hai, giữa Liêu Ninh và Sơn Đông渤海湾bó hǎi wānVịnh Bột Hải渤澥桑田bó xiè sāng tiánnghĩa đen: biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史记 (shǐ jì)…环渤海湾地区huán bó hǎi wān dì qūVành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tâ…