犒
[kào]
thưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v.
朝廷派遣天使前往边疆犒赏三军。
cháo tíng pài qiǎn tiān shǐ qián wǎng biān jiāng kào shǎng sān jūn.Triều đình phái thiên sứ đến biên cương khao thưởng ba quân.
[kào]
thưởng hoặc an ủi bằng quà tặng là thức ăn, đồ uống, v.v.
朝廷派遣天使前往边疆犒赏三军。
cháo tíng pài qiǎn tiān shǐ qián wǎng biān jiāng kào shǎng sān jūn.Triều đình phái thiên sứ đến biên cương khao thưởng ba quân.