狐狸
[hú li] [狐 狸]
con cáo; nghĩa bóng: người xảo quyệt và phản trắc
狡猾的狐狸骗走了乌鸦嘴里的肉。
jiǎo huá de hú li piàn zǒu le wū yā zuǐ lǐ de ròu.Con cáo xảo quyệt đã lừa lấy mất miếng thịt trong miệng con quạ.
民间传说中常有狐狸修练成精的故事。
mín jiān chuán shuō zhōng cháng yǒu hú li xiū liàn chéng jīng de gù shì.Trong truyền thuyết dân gian thường có truyện hồ ly tu luyện thành tinh.