瞌
[kē]
ngủ gật; mơ màng
他昨晚没睡好,难怪今天上课时一直打瞌睡。
tā zuó wǎn méi shuì hǎo, nán guài jīn tiān shàng kè shí yì zhí dǎ kē shuì.Tối qua anh ấy ngủ không ngon, thảo nào hôm nay cứ ngủ gật trong lớp.
[kē]
ngủ gật; mơ màng
他昨晚没睡好,难怪今天上课时一直打瞌睡。
tā zuó wǎn méi shuì hǎo, nán guài jīn tiān shàng kè shí yì zhí dǎ kē shuì.Tối qua anh ấy ngủ không ngon, thảo nào hôm nay cứ ngủ gật trong lớp.