秦桧[qín huì] [秦 桧]Lưu từKhácTần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng Nhạc Phi 岳飞 (yuè fēi)Chữ trong từ秦qínnhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇 (qín shǐhuáng)桧guìcây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis)