翩翩
[piān piān] [翩 翩]
thanh lịch; duyên dáng; sành điệu
她随着优雅的乐曲在舞台中央翩翩起舞。
tā suí zhe yōu yǎ de yuè qǔ zài wǔ tái zhōng yāng piān piān qǐ wǔ.Cô ấy nhảy múa uyển chuyển giữa sân khấu theo điệu nhạc thanh lịch.
复古舞厅里流淌着欢快的爵士乐,客人们正翩翩起舞。
fù gǔ wǔ tīng lǐ liú tǎng zhe huān kuài de jué shì yuè, kè rén men zhèng piān piān qǐ wǔ.Trong phòng khiêu vũ phong cách cổ điển vang lên điệu nhạc jazz rộn rã, quan khách đang nhẹ nhàng khiêu vũ.