肴
[yáo]
món thịt; món hỗn hợp
妈妈把准备好的菜肴端上了餐桌。
mā ma bǎ zhǔn bèi hǎo de cài yáo duān shàng le cān zhuō.Mẹ bê các món ăn đã chuẩn bị sẵn lên bàn ăn.
不同菜肴放在一起容易串味。
bù tóng cài yáo fàng zài yì qǐ róng yì chuàn wèi.Các món ăn khác nhau để chung dễ bị lẫn mùi.
这里的菜肴以清淡为主,非常健康。
zhè lǐ de cài yáo yǐ qīng dàn wéi zhǔ, fēi cháng jiàn kāng.Món ăn ở đây chủ yếu là thanh đạm, rất tốt cho sức khỏe.
