蘸
[zhàn]
nhúng vào (mực, nước sốt, v.v.)
将物体沾上液体或粉末
他吃饺子时喜欢蘸一点儿香醋。
tā chī jiǎo zǐ shí xǐ huan zhàn yì diǎn r xiāng cù.Anh ấy thích chấm một chút giấm thơm khi ăn sủi cảo.
吃饺子的时候,很多人喜欢蘸点醋。
chī jiǎo zǐ de shí hòu, hěn duō rén xǐ huan zhàn diǎn cù.Khi ăn sủi cảo, nhiều người thích chấm chút giấm.
吃快餐时,我习惯蘸番茄酱吃薯条。
chī kuài cān shí, wǒ xí guàn zhàn fān qié jiàng chī shǔ tiáo.Khi ăn thức ăn nhanh, tôi quen chấm tương cà ăn khoai tây chiên.