螃蟹[páng xiè] [螃 蟹]Lưu từKháccua; lượng từ: 只 (zhī)Chữ trong từ螃páng蟹xiècuaVí dụ trong bài học螃蟹挥舞着大钳子,看起来很威风。páng xiè huī wǔ zhe dà qián zi, kàn qǐ lái hěn wēi fēng.Con cua vung chiếc càng lớn, trông rất oai phong.