褪
[tuì]
cởi (quần áo); rụng lông; (màu) phai
可是古书的墨迹很敏感,扫描光束会不会让颜料褪色?
kě shì gǔ shū de mò jì hěn mǐn gǎn, sǎo miáo guāng shù huì bu huì ràng yán liào tuì sè?Nhưng nét mực của sách cổ rất nhạy cảm, chùm tia quét liệu có làm phai màu phẩm nhuộm không?
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得这种布料不易褪色。
zhè zhǒng bù liào bú yì tuì sè.Loại vải này không dễ phai màu.
即使毕业多年,我们之间的深厚友情也从未褪色。
jí shǐ bì yè duō nián, wǒ men zhī jiān de shēn hòu yǒu qíng yě cóng wèi tuì sè.Dù tốt nghiệp đã nhiều năm, tình bạn sâu sắc giữa chúng tôi chưa bao giờ phai nhạt.