躺尸[tǎng shī] [躺 尸]Lưu từKhác(một cách miệt thị) nằm bất động (ngủ, say rượu, lười biếng, v.v.)Chữ trong từ躺tǎngngả lưng尸shīngười đại diện cho người chết (trong lễ an táng)